悲欢离合 đọc là bēihuānlíhé, nghĩa là bi hoan ly hợp. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
悲欢离合
bēihuānlíhé
bi hoan ly hợp

Ví dụ với 悲欢离合

这部电视剧讲述了一家人的悲欢离合。
Zhè bù diànshìjù jiǎngshù le yì jiārén de bēihuānlíhé.
Bộ phim truyền hình này kể về bi hoan ly hợp của một gia đình.
人生有很多悲欢离合,我们要学会面对。
Rénshēng yǒu hěn duō bēihuānlíhé, wǒmen yào xuéhuì miànduì.
Đời người có nhiều buồn vui chia ly đoàn tụ, chúng ta phải học cách đối mặt.

Cách viết 悲欢离合 (thứ tự nét)

悲… nét
欢… nét
离… nét
合… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 悲欢离合

悲欢离合 tiếng Trung là gì?

悲欢离合 (bēihuānlíhé) nghĩa là bi hoan ly hợp.

悲欢离合 đọc thế nào?

悲欢离合 đọc là bēihuānlíhé. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 悲欢离合 thế nào?

Ví dụ: 这部电视剧讲述了一家人的悲欢离合。 (Zhè bù diànshìjù jiǎngshù le yì jiārén de bēihuānlíhé.) nghĩa là: Bộ phim truyền hình này kể về bi hoan ly hợp của một gia đình.

悲欢离合 thuộc cấp HSK mấy?

悲欢离合 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.