隔离 đọc là gélí, nghĩa là cách ly. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
隔离
gélí
cách ly
động từ

Ví dụ với 隔离

病人需要隔离一周,不能和家人接触。
Bìngrén xūyào gélí yì zhōu, bù néng hé jiārén jiēchù.
Bệnh nhân cần cách ly một tuần, không được tiếp xúc với người nhà.
这种窗户能隔离噪音,晚上睡得很安静。
Zhè zhǒng chuānghu néng gélí zàoyīn, wǎnshang shuì de hěn ānjìng.
Loại cửa sổ này có thể cách ly tiếng ồn, buổi tối ngủ rất yên tĩnh.

Cách viết 隔离 (thứ tự nét)

隔… nét
离… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 隔离

隔离 tiếng Trung là gì?

隔离 (gélí) nghĩa là cách ly (động từ).

隔离 đọc thế nào?

隔离 đọc là gélí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 隔离 thế nào?

Ví dụ: 病人需要隔离一周,不能和家人接触。 (Bìngrén xūyào gélí yì zhōu, bù néng hé jiārén jiēchù.) nghĩa là: Bệnh nhân cần cách ly một tuần, không được tiếp xúc với người nhà.

隔离 thuộc cấp HSK mấy?

隔离 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.