离谱儿 đọc là lípǔr, nghĩa là quá đáng, lố bịch. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
离谱儿
lípǔr
quá đáng, lố bịch
tính từ
Ví dụ với 离谱儿
这家店的价格贵得离谱儿,我才不会买。
Zhè jiā diàn de jiàgé guì de lípǔr, wǒ cái bú huì mǎi.
Giá của tiệm này đắt đến mức quá lố, tôi sẽ không mua đâu.
他说一天只睡两个小时,这也太离谱儿了。
Tā shuō yì tiān zhǐ shuì liǎng ge xiǎoshí, zhè yě tài lípǔr le.
Anh ấy nói một ngày chỉ ngủ hai tiếng, thế thì quá lố rồi.
Cách viết 离谱儿 (thứ tự nét)
离… nét
谱… nét
儿… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 离谱儿
离谱儿 tiếng Trung là gì?
离谱儿 (lípǔr) nghĩa là quá đáng, lố bịch (tính từ).
离谱儿 đọc thế nào?
离谱儿 đọc là lípǔr. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 离谱儿 thế nào?
Ví dụ: 这家店的价格贵得离谱儿,我才不会买。 (Zhè jiā diàn de jiàgé guì de lípǔr, wǒ cái bú huì mǎi.) nghĩa là: Giá của tiệm này đắt đến mức quá lố, tôi sẽ không mua đâu.
离谱儿 thuộc cấp HSK mấy?
离谱儿 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.