撤离 đọc là chèlí, nghĩa là rút khỏi, di tản. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
撤离
chèlí
rút khỏi, di tản
động từ

Ví dụ với 撤离

大家快撤离,这里有危险。
Dàjiā kuài chèlí, zhèlǐ yǒu wēixiǎn.
Mọi người mau rút đi, ở đây nguy hiểm.

Lưu ý khi dùng

Rời khỏi nơi nguy hiểm một cách có tổ chức: 紧急撤离 (sơ tán khẩn cấp), 撤离现场.

Cách viết 撤离 (thứ tự nét)

撤… nét
离… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 撤离

ChữPinyinBộ thủSố nét
撤chè扌15
离lí禸10

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 撤离

撤离 tiếng Trung là gì?

撤离 (chèlí) nghĩa là rút khỏi, di tản (động từ).

撤离 đọc thế nào?

撤离 đọc là chèlí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 撤离 thế nào?

Ví dụ: 大家快撤离,这里有危险。 (Dàjiā kuài chèlí, zhèlǐ yǒu wēixiǎn.) nghĩa là: Mọi người mau rút đi, ở đây nguy hiểm.

撤离 thuộc cấp HSK mấy?

撤离 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet