离不开 đọc là lí bu kāi, nghĩa là không thể thiếu, không tách rời được. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
离不开
lí bu kāi
không thể thiếu, không tách rời được
động từ
Ví dụ với 离不开
我现在离不开手机。
Wǒ xiànzài lí bu kāi shǒujī.
Giờ tôi không thể thiếu điện thoại.
Lưu ý khi dùng
Dạng khả năng phủ định của 离开; đối lập 离得开.
Cách viết 离不开 (thứ tự nét)
离… nét
不… nét
开… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 离不开
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 离 | lí | 禸 | 10 |
| 不 | bu | 一 | 4 |
| 开 | kāi | 廾 | 4 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 离不开
离不开 tiếng Trung là gì?
离不开 (lí bu kāi) nghĩa là không thể thiếu, không tách rời được (động từ).
离不开 đọc thế nào?
离不开 đọc là lí bu kāi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 离不开 thế nào?
Ví dụ: 我现在离不开手机。 (Wǒ xiànzài lí bu kāi shǒujī.) nghĩa là: Giờ tôi không thể thiếu điện thoại.
离不开 thuộc cấp HSK mấy?
离不开 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet