需要 đọc là xūyào, nghĩa là cần; nhu cầu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
需要
xūyào
cần; nhu cầu
động từ
Ví dụ với 需要
你需要帮助吗?
Nǐ xūyào bāngzhù ma?
Bạn có cần giúp đỡ không?
Lưu ý khi dùng
Cũng là danh từ: 满足需要 (đáp ứng nhu cầu).
Cách viết 需要 (thứ tự nét)
需… nét
要… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 需要
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 需 | xū | 雨 | 14 |
| 要 | yào | 覀 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 需要
需要 tiếng Trung là gì?
需要 (xūyào) nghĩa là cần; nhu cầu (động từ).
需要 đọc thế nào?
需要 đọc là xūyào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 需要 thế nào?
Ví dụ: 你需要帮助吗? (Nǐ xūyào bāngzhù ma?) nghĩa là: Bạn có cần giúp đỡ không?
需要 thuộc cấp HSK mấy?
需要 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet