需求 đọc là xūqiú, nghĩa là nhu cầu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
需求
xūqiú
nhu cầu
danh từ
Ví dụ với 需求
客人的需求很多。
Kèrén de xūqiú hěn duō.
Khách có rất nhiều nhu cầu.
Lưu ý khi dùng
需求 là nhu cầu của thị trường, khách hàng; 需要 là cần (động từ) dùng phổ biến hơn.
Cách viết 需求 (thứ tự nét)
需… nét
求… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 需求
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 需 | xū | 雨 | 14 |
| 求 | qiú | 氺 | 7 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 需求
需求 tiếng Trung là gì?
需求 (xūqiú) nghĩa là nhu cầu (danh từ).
需求 đọc thế nào?
需求 đọc là xūqiú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 需求 thế nào?
Ví dụ: 客人的需求很多。 (Kèrén de xūqiú hěn duō.) nghĩa là: Khách có rất nhiều nhu cầu.
需求 thuộc cấp HSK mấy?
需求 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet