离奇 đọc là líqí, nghĩa là kỳ lạ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
离奇
líqí
kỳ lạ
tính từ
Ví dụ với 离奇
他讲了一个离奇的故事,大家听得入了迷。
Tā jiǎng le yí ge líqí de gùshi, dàjiā tīng de rù le mí.
Anh ấy kể một câu chuyện kỳ lạ, mọi người nghe đến mê mẩn.
这件事发生得太离奇了,谁也想不到。
Zhè jiàn shì fāshēng de tài líqí le, shéi yě xiǎng bu dào.
Chuyện này xảy ra quá kỳ lạ, không ai ngờ tới.
Cách viết 离奇 (thứ tự nét)
离… nét
奇… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 离奇
离奇 tiếng Trung là gì?
离奇 (líqí) nghĩa là kỳ lạ (tính từ).
离奇 đọc thế nào?
离奇 đọc là líqí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 离奇 thế nào?
Ví dụ: 他讲了一个离奇的故事,大家听得入了迷。 (Tā jiǎng le yí ge líqí de gùshi, dàjiā tīng de rù le mí.) nghĩa là: Anh ấy kể một câu chuyện kỳ lạ, mọi người nghe đến mê mẩn.
离奇 thuộc cấp HSK mấy?
离奇 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.