距离 đọc là jùlí, nghĩa là khoảng cách; cách. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
距离
jùlí
khoảng cách; cách
danh từ; động từ
Ví dụ với 距离
我家到学校的距离不远。
Wǒ jiā dào xuéxiào de jùlí bù yuǎn.
Khoảng cách từ nhà tôi đến trường không xa.
Lưu ý khi dùng
Làm động từ: 距离机场很近 (cách sân bay rất gần); khác 离 ở chỗ trang trọng hơn.
Cách viết 距离 (thứ tự nét)
距… nét
离… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 距离
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 距 | jù | 足 | 11 |
| 离 | lí | 禸 | 10 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 距离
距离 tiếng Trung là gì?
距离 (jùlí) nghĩa là khoảng cách; cách (danh từ; động từ).
距离 đọc thế nào?
距离 đọc là jùlí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 距离 thế nào?
Ví dụ: 我家到学校的距离不远。 (Wǒ jiā dào xuéxiào de jùlí bù yuǎn.) nghĩa là: Khoảng cách từ nhà tôi đến trường không xa.
距离 thuộc cấp HSK mấy?
距离 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet