脱离 đọc là tuōlí, nghĩa là thoát ly. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
脱离
tuōlí
thoát ly
động từ
Ví dụ với 脱离
病人已经脱离了危险,你不用担心。
Bìngrén yǐjīng tuōlí le wēixiǎn, nǐ búyòng dānxīn.
Bệnh nhân đã thoát khỏi nguy hiểm, bạn không cần lo.
他想脱离父母,自己出去租房子住。
Tā xiǎng tuōlí fùmǔ, zìjǐ chūqù zū fángzi zhù.
Anh ấy muốn thoát ly khỏi bố mẹ, tự ra ngoài thuê nhà ở.
Cách viết 脱离 (thứ tự nét)
脱… nét
离… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 脱离
脱离 tiếng Trung là gì?
脱离 (tuōlí) nghĩa là thoát ly (động từ).
脱离 đọc thế nào?
脱离 đọc là tuōlí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 脱离 thế nào?
Ví dụ: 病人已经脱离了危险,你不用担心。 (Bìngrén yǐjīng tuōlí le wēixiǎn, nǐ búyòng dānxīn.) nghĩa là: Bệnh nhân đã thoát khỏi nguy hiểm, bạn không cần lo.
脱离 thuộc cấp HSK mấy?
脱离 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.