撤离 đọc là chèlí, nghĩa là rút khỏi. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
撤离
chèlí
rút khỏi
động từ

Ví dụ với 撤离

暴雨来临前,居民们及时撤离了危险地区。
Bàoyǔ láilín qián, jūmínmen jíshí chèlí le wēixiǎn dìqū.
Trước khi mưa lớn ập tới, người dân đã kịp thời sơ tán khỏi khu vực nguy hiểm.
火警响了,大家有序撤离了办公大楼。
Huǒjǐng xiǎng le, dàjiā yǒuxù chèlí le bàngōng dàlóu.
Chuông báo cháy vang lên, mọi người sơ tán khỏi tòa nhà văn phòng một cách trật tự.

Cách viết 撤离 (thứ tự nét)

撤… nét
离… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 撤离

撤离 tiếng Trung là gì?

撤离 (chèlí) nghĩa là rút khỏi (động từ).

撤离 đọc thế nào?

撤离 đọc là chèlí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 撤离 thế nào?

Ví dụ: 暴雨来临前,居民们及时撤离了危险地区。 (Bàoyǔ láilín qián, jūmínmen jíshí chèlí le wēixiǎn dìqū.) nghĩa là: Trước khi mưa lớn ập tới, người dân đã kịp thời sơ tán khỏi khu vực nguy hiểm.

撤离 thuộc cấp HSK mấy?

撤离 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.