保 đọc là bǎo, thuộc bộ 9 (人), gồm 9 nét.
保
bǎo
Bộ thủ 9 (人)9 nét
Phân rã chữ 保
⿰亻呆
Cách viết 保 (thứ tự nét)
保… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 保
- 保 bǎo – giữ gìn, bảo vệ; bảo đảm
- 保佑 bǎoyòu – phù hộ
- 保修 bǎoxiū – bảo hành
- 保健 bǎojiàn – chăm sóc sức khỏe, bảo vệ sức khỏe
- 保养 bǎoyǎng – bảo dưỡng, chăm sóc giữ gìn
- 保养 bǎoyǎng – bảo dưỡng
- 保卫 bǎowèi – bảo vệ, giữ gìn (khỏi bị xâm hại)
- 保卫 bǎowèi – bảo vệ
- 保姆 bǎomǔ – bảo mẫu, người giúp việc
- 保存 bǎocún – bảo quản, lưu giữ; lưu (tệp)
- 保守 bǎoshǒu – bảo thủ; giữ (bí mật)
- 保守 bǎoshǒu – giữ gìn; bảo thủ
- 保安 bǎo'ān – bảo vệ, nhân viên an ninh
- 保密 bǎomì – giữ bí mật, giữ kín
- 保密 bǎomì – giữ bí mật
- 保护 bǎohù – bảo vệ, bảo hộ, giữ gìn
- 保持 bǎochí – giữ, duy trì
- 保暖 bǎonuǎn – giữ ấm
- 保留 bǎoliú – giữ lại, bảo lưu
- 保管 bǎoguǎn – bảo quản, trông giữ
- 保证 bǎozhèng – bảo đảm, cam đoan
- 保重 bǎozhòng – bảo trọng
- 保险 bǎoxiǎn – bảo hiểm; chắc chắn, an toàn
- 保质期 bǎozhìqī – hạn sử dụng, thời hạn bảo quản
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)