保证 đọc là bǎozhèng, nghĩa là bảo đảm, cam đoan. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
保证
bǎozhèng
bảo đảm, cam đoan
động từ; danh từ
Ví dụ với 保证
我保证明天一定来。
Wǒ bǎozhèng míngtiān yídìng lái.
Tôi cam đoan ngày mai nhất định sẽ đến.
Cách viết 保证 (thứ tự nét)
保… nét
证… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 保证
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 保 | bǎo | 人 | 9 |
| 证 | zhèng | 讠 | 7 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 保证
保证 tiếng Trung là gì?
保证 (bǎozhèng) nghĩa là bảo đảm, cam đoan (động từ; danh từ).
保证 đọc thế nào?
保证 đọc là bǎozhèng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 保证 thế nào?
Ví dụ: 我保证明天一定来。 (Wǒ bǎozhèng míngtiān yídìng lái.) nghĩa là: Tôi cam đoan ngày mai nhất định sẽ đến.
保证 thuộc cấp HSK mấy?
保证 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet