保 đọc là bǎo, nghĩa là giữ gìn, bảo vệ; bảo đảm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
保
bǎo
giữ gìn, bảo vệ; bảo đảm
động từBộ thủ 人9 nét
Ví dụ với 保
听我的,保你没问题。
Tīng wǒ de, bǎo nǐ méi wèntí.
Nghe tôi đi, bảo đảm bạn không sao.
Lưu ý khi dùng
Phần lớn gặp trong từ ghép: 保护, 保证, 保险, 保持, 保存; dùng một mình mang nghĩa khẩu ngữ "bảo đảm".
Cách viết 保 (thứ tự nét)
保… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 保
保 tiếng Trung là gì?
保 (bǎo) nghĩa là giữ gìn, bảo vệ; bảo đảm (động từ).
保 đọc thế nào?
保 đọc là bǎo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 保 thế nào?
Ví dụ: 听我的,保你没问题。 (Tīng wǒ de, bǎo nǐ méi wèntí.) nghĩa là: Nghe tôi đi, bảo đảm bạn không sao.
保 thuộc cấp HSK mấy?
保 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet