保管 đọc là bǎoguǎn, nghĩa là bảo quản, trông giữ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
保管
bǎoguǎn
bảo quản, trông giữ

Hán Việt: bảo quản

động từ

Ví dụ với 保管

贵重物品请自己保管。
Guìzhòng wùpǐn qǐng zìjǐ bǎoguǎn.
Đồ quý giá xin tự bảo quản.
这把钥匙由我保管。
Zhè bǎ yàoshi yóu wǒ bǎoguǎn.
Chìa khóa này do tôi giữ.

Cách viết 保管 (thứ tự nét)

保… nét
管… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 保管

ChữPinyinBộ thủSố nét
保bǎo亻9
管guǎn⺮14

Hỏi nhanh về 保管

保管 tiếng Trung là gì?

保管 (bǎoguǎn) nghĩa là bảo quản, trông giữ (động từ).

保管 đọc thế nào?

保管 đọc là bǎoguǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 保管 thế nào?

Ví dụ: 贵重物品请自己保管。 (Guìzhòng wùpǐn qǐng zìjǐ bǎoguǎn.) nghĩa là: Đồ quý giá xin tự bảo quản.

保管 thuộc cấp HSK mấy?

保管 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.