保存 đọc là bǎocún, nghĩa là bảo quản, lưu giữ; lưu (tệp). Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
保存
bǎocún
bảo quản, lưu giữ; lưu (tệp)
động từ

Ví dụ với 保存

请把这个文件保存好。
Qǐng bǎ zhège wénjiàn bǎocún hǎo.
Hãy lưu tệp này lại cho cẩn thận.

Cách viết 保存 (thứ tự nét)

保… nét
存… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 保存

ChữPinyinBộ thủSố nét
保bǎo人9
存cún子6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 保存

保存 tiếng Trung là gì?

保存 (bǎocún) nghĩa là bảo quản, lưu giữ; lưu (tệp) (động từ).

保存 đọc thế nào?

保存 đọc là bǎocún. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 保存 thế nào?

Ví dụ: 请把这个文件保存好。 (Qǐng bǎ zhège wénjiàn bǎocún hǎo.) nghĩa là: Hãy lưu tệp này lại cho cẩn thận.

保存 thuộc cấp HSK mấy?

保存 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet