保修 đọc là bǎoxiū, nghĩa là bảo hành. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
保修
bǎoxiū
bảo hành

Hán Việt: bảo tu

động từ

Ví dụ với 保修

这台电脑保修两年。
Zhè tái diànnǎo bǎoxiū liǎng nián.
Chiếc máy tính này bảo hành hai năm.
已经过了保修期。
Yǐjīng guò le bǎoxiūqī.
Đã hết thời hạn bảo hành.

Cách viết 保修 (thứ tự nét)

保… nét
修… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 保修

ChữPinyinBộ thủSố nét
保bǎo亻9
修xiū亻9

Hỏi nhanh về 保修

保修 tiếng Trung là gì?

保修 (bǎoxiū) nghĩa là bảo hành (động từ).

保修 đọc thế nào?

保修 đọc là bǎoxiū. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 保修 thế nào?

Ví dụ: 这台电脑保修两年。 (Zhè tái diànnǎo bǎoxiū liǎng nián.) nghĩa là: Chiếc máy tính này bảo hành hai năm.

保修 thuộc cấp HSK mấy?

保修 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.