保险 đọc là bǎoxiǎn, nghĩa là bảo hiểm; chắc chắn, an toàn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
保险
bǎoxiǎn
bảo hiểm; chắc chắn, an toàn
danh từ; tính từ
Ví dụ với 保险
出国旅游最好买保险。
Chūguó lǚyóu zuìhǎo mǎi bǎoxiǎn.
Đi du lịch nước ngoài tốt nhất nên mua bảo hiểm.
Lưu ý khi dùng
Làm tính từ nghĩa "chắc ăn": 这样做比较保险 (làm vậy chắc ăn hơn).
Cách viết 保险 (thứ tự nét)
保… nét
险… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 保险
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 保 | bǎo | 人 | 9 |
| 险 | xiǎn | 阜 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 保险
保险 tiếng Trung là gì?
保险 (bǎoxiǎn) nghĩa là bảo hiểm; chắc chắn, an toàn (danh từ; tính từ).
保险 đọc thế nào?
保险 đọc là bǎoxiǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 保险 thế nào?
Ví dụ: 出国旅游最好买保险。 (Chūguó lǚyóu zuìhǎo mǎi bǎoxiǎn.) nghĩa là: Đi du lịch nước ngoài tốt nhất nên mua bảo hiểm.
保险 thuộc cấp HSK mấy?
保险 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet