保暖 đọc là bǎonuǎn, nghĩa là giữ ấm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
保暖
bǎonuǎn
giữ ấm
Hán Việt: bảo noãn
động từ
Ví dụ với 保暖
冬天要穿厚衣服保暖。
Dōngtiān yào chuān hòu yīfu bǎonuǎn.
Mùa đông phải mặc áo dày để giữ ấm.
这条围巾很保暖。
Zhè tiáo wéijīn hěn bǎonuǎn.
Chiếc khăn quàng này rất ấm.
Cách viết 保暖 (thứ tự nét)
保… nét
暖… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 保暖
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 保 | bǎo | 亻 | 9 |
| 暖 | nuǎn | 日 | 13 |
Hỏi nhanh về 保暖
保暖 tiếng Trung là gì?
保暖 (bǎonuǎn) nghĩa là giữ ấm (động từ).
保暖 đọc thế nào?
保暖 đọc là bǎonuǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 保暖 thế nào?
Ví dụ: 冬天要穿厚衣服保暖。 (Dōngtiān yào chuān hòu yīfu bǎonuǎn.) nghĩa là: Mùa đông phải mặc áo dày để giữ ấm.
保暖 thuộc cấp HSK mấy?
保暖 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.