保健 đọc là bǎojiàn, nghĩa là chăm sóc sức khỏe, bảo vệ sức khỏe. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
保健
bǎojiàn
chăm sóc sức khỏe, bảo vệ sức khỏe
động từ

Ví dụ với 保健

她很注意保健,每天都散步。
Tā hěn zhùyì bǎojiàn, měitiān dōu sànbù.
Cô ấy rất chú ý giữ gìn sức khỏe, ngày nào cũng đi dạo.

Lưu ý khi dùng

Hay làm thành tố ghép: 保健品 (thực phẩm bảo vệ sức khỏe), 医疗保健 (y tế và chăm sóc sức khỏe).

Cách viết 保健 (thứ tự nét)

保… nét
健… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 保健

ChữPinyinBộ thủSố nét
保bǎo亻9
健jiàn亻10

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 保健

保健 tiếng Trung là gì?

保健 (bǎojiàn) nghĩa là chăm sóc sức khỏe, bảo vệ sức khỏe (động từ).

保健 đọc thế nào?

保健 đọc là bǎojiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 保健 thế nào?

Ví dụ: 她很注意保健,每天都散步。 (Tā hěn zhùyì bǎojiàn, měitiān dōu sànbù.) nghĩa là: Cô ấy rất chú ý giữ gìn sức khỏe, ngày nào cũng đi dạo.

保健 thuộc cấp HSK mấy?

保健 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet