保守 đọc là bǎoshǒu, nghĩa là bảo thủ; giữ (bí mật). Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
保守
bǎoshǒu
bảo thủ; giữ (bí mật)
tính từ; động từ

Ví dụ với 保守

他的想法比较保守。
Tā de xiǎngfǎ bǐjiào bǎoshǒu.
Suy nghĩ của anh ấy khá bảo thủ.

Lưu ý khi dùng

Chỉ tính cách thì hơi tiêu cực; nghĩa trung tính: 保守秘密 (giữ bí mật).

Cách viết 保守 (thứ tự nét)

保… nét
守… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 保守

ChữPinyinBộ thủSố nét
保bǎo亻9
守shǒu宀6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 保守

保守 tiếng Trung là gì?

保守 (bǎoshǒu) nghĩa là bảo thủ; giữ (bí mật) (tính từ; động từ).

保守 đọc thế nào?

保守 đọc là bǎoshǒu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 保守 thế nào?

Ví dụ: 他的想法比较保守。 (Tā de xiǎngfǎ bǐjiào bǎoshǒu.) nghĩa là: Suy nghĩ của anh ấy khá bảo thủ.

保守 thuộc cấp HSK mấy?

保守 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet