保安 đọc là bǎo'ān, nghĩa là bảo vệ, nhân viên an ninh. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
保安
bǎo'ān
bảo vệ, nhân viên an ninh
danh từ
Ví dụ với 保安
小区门口有两个保安。
Xiǎoqū ménkǒu yǒu liǎng ge bǎo'ān.
Trước cổng khu dân cư có hai bảo vệ.
Lưu ý khi dùng
Chỉ người làm nghề bảo vệ (trông coi tòa nhà, khu dân cư), không phải động từ "bảo vệ" (保护).
Cách viết 保安 (thứ tự nét)
保… nét
安… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 保安
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 保 | bǎo | 人 | 9 |
| 安 | ān | 宀 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 保安
保安 tiếng Trung là gì?
保安 (bǎo'ān) nghĩa là bảo vệ, nhân viên an ninh (danh từ).
保安 đọc thế nào?
保安 đọc là bǎo'ān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 保安 thế nào?
Ví dụ: 小区门口有两个保安。 (Xiǎoqū ménkǒu yǒu liǎng ge bǎo'ān.) nghĩa là: Trước cổng khu dân cư có hai bảo vệ.
保安 thuộc cấp HSK mấy?
保安 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet