亲 đọc là qīn, thuộc bộ 8 (亠), gồm 9 nét.
亲
qīn
Bộ thủ 8 (亠)9 nét
Phân rã chữ 亲
⿱立⿻一小
Cách viết 亲 (thứ tự nét)
亲… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 亲
- 亲 qīn – thân; ruột thịt
- 乡亲 xiāngqīn – bà con làng xóm
- 亲人 qīnrén – người thân
- 亲切 qīnqiè – thân thiết; gần gũi
- 亲密 qīnmì – thân mật, gần gũi
- 亲属 qīnshǔ – người thân, thân thích
- 亲情 qīnqíng – tình thân, tình cảm gia đình
- 亲戚 qīnqi – họ hàng, bà con
- 亲手 qīnshǒu – tự tay
- 亲热 qīnrè – thân mật
- 亲爱 qīn'ài – thân yêu, kính mến
- 亲生 qīnshēng – ruột thịt
- 亲眼 qīnyǎn – tận mắt
- 亲眼 qīnyǎn – tận mắt
- 亲自 qīnzì – đích thân
- 亲身 qīnshēn – tự bản thân
- 亲近 qīnjìn – thân thiết
- 探亲 tànqīn – thăm thân
- 母亲 mǔqīn – mẹ; mẫu thân
- 父亲 fùqīn – cha, phụ thân (trang trọng)
- 亲和力 qīnhélì – sức thân thiện
- 亲朋好友 qīnpénghǎoyǒu – họ hàng bạn bè
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)