亲爱 đọc là qīn'ài, nghĩa là thân yêu, kính mến. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
亲爱
qīn'ài
thân yêu, kính mến
tính từ

Ví dụ với 亲爱

亲爱的朋友,你好!
Qīn'ài de péngyou, nǐ hǎo!
Bạn thân mến, xin chào!

Lưu ý khi dùng

Mở đầu thư, lời gọi thân thiết: 亲爱的妈妈; ít dùng lẫn trong lời nói thường ngày.

Cách viết 亲爱 (thứ tự nét)

亲… nét
爱… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 亲爱

ChữPinyinBộ thủSố nét
亲qīn立9
爱ài爫10

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 亲爱

亲爱 tiếng Trung là gì?

亲爱 (qīn'ài) nghĩa là thân yêu, kính mến (tính từ).

亲爱 đọc thế nào?

亲爱 đọc là qīn'ài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 亲爱 thế nào?

Ví dụ: 亲爱的朋友,你好! (Qīn'ài de péngyou, nǐ hǎo!) nghĩa là: Bạn thân mến, xin chào!

亲爱 thuộc cấp HSK mấy?

亲爱 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet