亲密 đọc là qīnmì, nghĩa là thân mật, gần gũi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
亲密
qīnmì
thân mật, gần gũi
tính từ
Ví dụ với 亲密
他们是一对亲密的朋友。
Tāmen shì yí duì qīnmì de péngyou.
Họ là đôi bạn thân thiết.
Lưu ý khi dùng
Quan hệ gần gũi, nhiều khi có thể là tình cảm: 亲密关系, 亲密朋友.
Cách viết 亲密 (thứ tự nét)
亲… nét
密… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 亲密
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 亲 | qīn | 立 | 9 |
| 密 | mì | 宀 | 11 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 亲密
亲密 tiếng Trung là gì?
亲密 (qīnmì) nghĩa là thân mật, gần gũi (tính từ).
亲密 đọc thế nào?
亲密 đọc là qīnmì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 亲密 thế nào?
Ví dụ: 他们是一对亲密的朋友。 (Tāmen shì yí duì qīnmì de péngyou.) nghĩa là: Họ là đôi bạn thân thiết.
亲密 thuộc cấp HSK mấy?
亲密 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet