亲热 đọc là qīnrè, nghĩa là thân mật. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
亲热
qīnrè
thân mật
tính từ, động từ

Cách viết 亲热 (thứ tự nét)

亲… nét
热… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 亲热

亲热 tiếng Trung là gì?

亲热 (qīnrè) nghĩa là thân mật (tính từ, động từ).

亲热 đọc thế nào?

亲热 đọc là qīnrè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

亲热 thuộc cấp HSK mấy?

亲热 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

chua-duyet