亲属 đọc là qīnshǔ, nghĩa là người thân, thân thích. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
亲属
qīnshǔ
người thân, thân thích
danh từ
Ví dụ với 亲属
请通知病人的亲属。
Qǐng tōngzhī bìngrén de qīnshǔ.
Xin hãy báo cho người nhà của bệnh nhân.
Lưu ý khi dùng
Trang trọng, pháp lý: 亲属关系, 直系亲属 (thân thuộc trực hệ). Khẩu ngữ dùng 家人, 亲戚.
Cách viết 亲属 (thứ tự nét)
亲… nét
属… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 亲属
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 亲 | qīn | 立 | 9 |
| 属 | shǔ | 尸 | 12 |
Từ liên quan
- 家人jiārén · người nhà
- 病人bìngrén · bệnh nhân
Hỏi nhanh về 亲属
亲属 tiếng Trung là gì?
亲属 (qīnshǔ) nghĩa là người thân, thân thích (danh từ).
亲属 đọc thế nào?
亲属 đọc là qīnshǔ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 亲属 thế nào?
Ví dụ: 请通知病人的亲属。 (Qǐng tōngzhī bìngrén de qīnshǔ.) nghĩa là: Xin hãy báo cho người nhà của bệnh nhân.
亲属 thuộc cấp HSK mấy?
亲属 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet