亲切 đọc là qīnqiè, nghĩa là thân thiết; gần gũi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
亲切
qīnqiè
thân thiết; gần gũi
tính từ

Ví dụ với 亲切

老师对我们很亲切。
Lǎoshī duì wǒmen hěn qīnqiè.
Cô giáo rất thân thiện với chúng tôi.

Cách viết 亲切 (thứ tự nét)

亲… nét
切… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 亲切

ChữPinyinBộ thủSố nét
亲qīn立9
切qiè刀4

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 亲切

亲切 tiếng Trung là gì?

亲切 (qīnqiè) nghĩa là thân thiết; gần gũi (tính từ).

亲切 đọc thế nào?

亲切 đọc là qīnqiè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 亲切 thế nào?

Ví dụ: 老师对我们很亲切。 (Lǎoshī duì wǒmen hěn qīnqiè.) nghĩa là: Cô giáo rất thân thiện với chúng tôi.

亲切 thuộc cấp HSK mấy?

亲切 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet