亲自 đọc là qīnzì, nghĩa là đích thân. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
亲自
qīnzì
đích thân
phó từ
Ví dụ với 亲自
老板亲自去机场接他。
Lǎobǎn qīnzì qù jīchǎng jiē tā.
Ông chủ đích thân ra sân bay đón anh ấy.
Cách viết 亲自 (thứ tự nét)
亲… nét
自… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 亲自
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 亲 | qīn | 立 | 9 |
| 自 | zì | 自 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 亲自
亲自 tiếng Trung là gì?
亲自 (qīnzì) nghĩa là đích thân (phó từ).
亲自 đọc thế nào?
亲自 đọc là qīnzì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 亲自 thế nào?
Ví dụ: 老板亲自去机场接他。 (Lǎobǎn qīnzì qù jīchǎng jiē tā.) nghĩa là: Ông chủ đích thân ra sân bay đón anh ấy.
亲自 thuộc cấp HSK mấy?
亲自 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet