亲戚 đọc là qīnqi, nghĩa là họ hàng, bà con. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
亲戚
qīnqi
họ hàng, bà con

Hán Việt: thân thích

danh từ

Ví dụ với 亲戚

春节我们去看亲戚。
Chūnjié wǒmen qù kàn qīnqi.
Tết chúng tôi đi thăm họ hàng.
他有很多亲戚在北京。
Tā yǒu hěn duō qīnqi zài Běijīng.
Anh ấy có nhiều họ hàng ở Bắc Kinh.

Cách viết 亲戚 (thứ tự nét)

亲… nét
戚… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 亲戚

ChữPinyinBộ thủSố nét
亲qīn立9
戚qi

Hỏi nhanh về 亲戚

亲戚 tiếng Trung là gì?

亲戚 (qīnqi) nghĩa là họ hàng, bà con (danh từ).

亲戚 đọc thế nào?

亲戚 đọc là qīnqi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 亲戚 thế nào?

Ví dụ: 春节我们去看亲戚。 (Chūnjié wǒmen qù kàn qīnqi.) nghĩa là: Tết chúng tôi đi thăm họ hàng.

亲戚 thuộc cấp HSK mấy?

亲戚 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.