亲 đọc là qīn, nghĩa là thân; ruột thịt. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
亲
qīn
thân; ruột thịt
tính từ; động từBộ thủ 立9 nét

Ví dụ với 亲

她和姐姐很亲。
Tā hé jiějie hěn qīn.
Cô ấy rất thân với chị gái.

Lưu ý khi dùng

Còn là động từ "hôn" (亲一下) và cách gọi thân mật "bạn ơi" mà người bán hàng online hay dùng (亲).

Cách viết 亲 (thứ tự nét)

亲… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 亲

亲 tiếng Trung là gì?

亲 (qīn) nghĩa là thân; ruột thịt (tính từ; động từ).

亲 đọc thế nào?

亲 đọc là qīn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 亲 thế nào?

Ví dụ: 她和姐姐很亲。 (Tā hé jiějie hěn qīn.) nghĩa là: Cô ấy rất thân với chị gái.

亲 thuộc cấp HSK mấy?

亲 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet