亲眼 đọc là qīnyǎn, nghĩa là tận mắt. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
亲眼
qīnyǎn
tận mắt
phó từ
Ví dụ với 亲眼
我亲眼看见他走了。
Wǒ qīnyǎn kànjiàn tā zǒu le.
Tôi tận mắt thấy anh ấy đi rồi.
Lưu ý khi dùng
Làm trạng ngữ trước 看见/看到/见到: 亲眼所见 (tận mắt thấy). Cùng nhóm: 亲耳 (tận tai), 亲手 (tự tay).
Cách viết 亲眼 (thứ tự nét)
亲… nét
眼… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 亲眼
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 亲 | qīn | 立 | 9 |
| 眼 | yǎn | 目 | 11 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 亲眼
亲眼 tiếng Trung là gì?
亲眼 (qīnyǎn) nghĩa là tận mắt (phó từ).
亲眼 đọc thế nào?
亲眼 đọc là qīnyǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 亲眼 thế nào?
Ví dụ: 我亲眼看见他走了。 (Wǒ qīnyǎn kànjiàn tā zǒu le.) nghĩa là: Tôi tận mắt thấy anh ấy đi rồi.
亲眼 thuộc cấp HSK mấy?
亲眼 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet