回想 đọc là huíxiǎng, nghĩa là nhớ lại. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
回想
huíxiǎng
nhớ lại

Hán Việt: hồi tưởng

động từ

Ví dụ với 回想

回想起小时候的事,她忍不住笑了。
Huíxiǎng qǐ xiǎoshíhou de shì, tā rěn bu zhù xiào le.
Nhớ lại chuyện hồi nhỏ, cô ấy không nhịn được cười.
他回想了一下昨天的会议,发现漏了重点。
Tā huíxiǎng le yíxià zuótiān de huìyì, fāxiàn lòu le zhòngdiǎn.
Anh ấy thử nhớ lại cuộc họp hôm qua, phát hiện đã bỏ sót trọng điểm.

Cách viết 回想 (thứ tự nét)

回… nét
想… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 回想

回想 tiếng Trung là gì?

回想 (huíxiǎng) nghĩa là nhớ lại (động từ).

回想 đọc thế nào?

回想 đọc là huíxiǎng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 回想 thế nào?

Ví dụ: 回想起小时候的事,她忍不住笑了。 (Huíxiǎng qǐ xiǎoshíhou de shì, tā rěn bu zhù xiào le.) nghĩa là: Nhớ lại chuyện hồi nhỏ, cô ấy không nhịn được cười.

回想 thuộc cấp HSK mấy?

回想 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.