光芒 đọc là guāngmáng, nghĩa là tia sáng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
光芒
guāngmáng
tia sáng

Hán Việt: quang mang

danh từ

Ví dụ với 光芒

太阳升起来了,金色的光芒洒满大地。
Tàiyáng shēng qǐlai le, jīnsè de guāngmáng sǎ mǎn dàdì.
Mặt trời mọc lên, tia sáng vàng rải khắp mặt đất.
夜空中,星星闪着微弱的光芒。
Yèkōng zhōng, xīngxing shǎn zhe wēiruò de guāngmáng.
Trên bầu trời đêm, các vì sao lấp lánh tia sáng yếu ớt.

Cách viết 光芒 (thứ tự nét)

光… nét
芒… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 光芒

光芒 tiếng Trung là gì?

光芒 (guāngmáng) nghĩa là tia sáng (danh từ).

光芒 đọc thế nào?

光芒 đọc là guāngmáng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 光芒 thế nào?

Ví dụ: 太阳升起来了,金色的光芒洒满大地。 (Tàiyáng shēng qǐlai le, jīnsè de guāngmáng sǎ mǎn dàdì.) nghĩa là: Mặt trời mọc lên, tia sáng vàng rải khắp mặt đất.

光芒 thuộc cấp HSK mấy?

光芒 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.