充当 đọc là chōngdāng, nghĩa là đóng vai, làm. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
充当
chōngdāng
đóng vai, làm

Hán Việt: sung đương

động từ

Ví dụ với 充当

在会议上,小李充当翻译,帮助双方沟通。
Zài huìyì shàng, Xiǎo Lǐ chōngdāng fānyì, bāngzhù shuāngfāng gōutōng.
Trong cuộc họp, Tiểu Lý làm phiên dịch, giúp hai bên giao tiếp.
这个小房间平时充当孩子们的游戏室。
Zhège xiǎo fángjiān píngshí chōngdāng háizimen de yóuxìshì.
Căn phòng nhỏ này bình thường dùng làm phòng chơi cho bọn trẻ.

Cách viết 充当 (thứ tự nét)

充… nét
当… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 充当

充当 tiếng Trung là gì?

充当 (chōngdāng) nghĩa là đóng vai, làm (động từ).

充当 đọc thế nào?

充当 đọc là chōngdāng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 充当 thế nào?

Ví dụ: 在会议上,小李充当翻译,帮助双方沟通。 (Zài huìyì shàng, Xiǎo Lǐ chōngdāng fānyì, bāngzhù shuāngfāng gōutōng.) nghĩa là: Trong cuộc họp, Tiểu Lý làm phiên dịch, giúp hai bên giao tiếp.

充当 thuộc cấp HSK mấy?

充当 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.