持之以恒 đọc là chízhīyǐhéng, nghĩa là kiên trì bền bỉ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
持之以恒
chízhīyǐhéng
kiên trì bền bỉ
Hán Việt: trì chi dĩ hằng
Ví dụ với 持之以恒
学语言需要持之以恒,每天学一点比突击更有效。
Xué yǔyán xūyào chízhīyǐhéng, měitiān xué yìdiǎn bǐ tūjī gèng yǒuxiào.
Học ngôn ngữ cần kiên trì bền bỉ, mỗi ngày học một chút hiệu quả hơn học dồn.
减肥只有持之以恒才会有效果。
Jiǎn féi zhǐyǒu chízhīyǐhéng cái huì yǒu xiàoguǒ.
Giảm cân chỉ có kiên trì bền bỉ mới có hiệu quả.
Cách viết 持之以恒 (thứ tự nét)
持… nét
之… nét
以… nét
恒… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 持之以恒
持之以恒 tiếng Trung là gì?
持之以恒 (chízhīyǐhéng) nghĩa là kiên trì bền bỉ.
持之以恒 đọc thế nào?
持之以恒 đọc là chízhīyǐhéng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 持之以恒 thế nào?
Ví dụ: 学语言需要持之以恒,每天学一点比突击更有效。 (Xué yǔyán xūyào chízhīyǐhéng, měitiān xué yìdiǎn bǐ tūjī gèng yǒuxiào.) nghĩa là: Học ngôn ngữ cần kiên trì bền bỉ, mỗi ngày học một chút hiệu quả hơn học dồn.
持之以恒 thuộc cấp HSK mấy?
持之以恒 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.