美 đọc là měi, thuộc bộ 123 (羊), gồm 9 nét.
美
měi
Bộ thủ 123 (羊)9 nét
Phân rã chữ 美
⿱羊大
Cách viết 美 (thứ tự nét)
美… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 美
- 美 měi – đẹp
- 优美 yōuměi – đẹp, duyên dáng, thanh nhã
- 健美 jiànměi – khỏe đẹp
- 媲美 pìměi – sánh ngang
- 完美 wánměi – hoàn hảo; hoàn mỹ
- 审美 shěnměi – thẩm mỹ
- 甜美 tiánměi – ngọt ngào
- 秀美 xiùměi – thanh tú
- 精美 jīngměi – tinh xảo, đẹp tinh tế
- 美丽 měilì – xinh đẹp; tươi đẹp
- 美元 měiyuán – đô la Mỹ
- 美化 měihuà – làm đẹp
- 美味 měiwèi – ngon, hương vị tuyệt vời
- 美女 měinǚ – cô gái xinh đẹp, người đẹp
- 美好 měihǎo – tốt đẹp; đẹp đẽ
- 美妙 měimiào – tuyệt diệu
- 美学 měixué – mỹ học
- 美容 měiróng – làm đẹp
- 美容 měiróng – làm đẹp
- 美德 měidé – đức tính tốt
- 北美洲 BěiMěizhōu – Bắc Mỹ
- 南美洲 NánMěizhōu – Nam Mỹ
- 物美价廉 wùměijiàlián – hàng tốt giá rẻ
- 美中不足 měizhōngbùzú – tiếc là còn chút khiếm khuyết
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)