美容 đọc là měiróng, nghĩa là làm đẹp. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
美容
měiróng
làm đẹp
động từ
Ví dụ với 美容
她每周都去做美容。
Tā měi zhōu dōu qù zuò měiróng.
Tuần nào cô ấy cũng đi làm đẹp.
Lưu ý khi dùng
Hay gặp: 做美容 (đi làm đẹp), 美容院 (viện thẩm mỹ, spa). Gồm chăm sóc da, spa; khác 整容 (phẫu thuật thẩm mỹ).
Cách viết 美容 (thứ tự nét)
美… nét
容… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 美容
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 美 | měi | 羊 | 9 |
| 容 | róng | 宀 | 10 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 美容
美容 tiếng Trung là gì?
美容 (měiróng) nghĩa là làm đẹp (động từ).
美容 đọc thế nào?
美容 đọc là měiróng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 美容 thế nào?
Ví dụ: 她每周都去做美容。 (Tā měi zhōu dōu qù zuò měiróng.) nghĩa là: Tuần nào cô ấy cũng đi làm đẹp.
美容 thuộc cấp HSK mấy?
美容 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet