美容 đọc là měiróng, nghĩa là làm đẹp. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
美容
měiróng
làm đẹp
động từ
Ví dụ với 美容
她在一家美容院工作,每天接待很多客人。
Tā zài yì jiā měiróngyuàn gōngzuò, měitiān jiēdài hěn duō kèrén.
Cô ấy làm việc ở một thẩm mỹ viện, mỗi ngày tiếp rất nhiều khách.
多喝水、早睡觉,是最简单的美容方法。
Duō hē shuǐ, zǎo shuì jiào, shì zuì jiǎndān de měiróng fāngfǎ.
Uống nhiều nước, ngủ sớm là cách làm đẹp đơn giản nhất.
Cách viết 美容 (thứ tự nét)
美… nét
容… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 美容
美容 tiếng Trung là gì?
美容 (měiróng) nghĩa là làm đẹp (động từ).
美容 đọc thế nào?
美容 đọc là měiróng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 美容 thế nào?
Ví dụ: 她在一家美容院工作,每天接待很多客人。 (Tā zài yì jiā měiróngyuàn gōngzuò, měitiān jiēdài hěn duō kèrén.) nghĩa là: Cô ấy làm việc ở một thẩm mỹ viện, mỗi ngày tiếp rất nhiều khách.
美容 thuộc cấp HSK mấy?
美容 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.