精美 đọc là jīngměi, nghĩa là tinh xảo, đẹp tinh tế. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
精美
jīngměi
tinh xảo, đẹp tinh tế
tính từ

Ví dụ với 精美

这个盒子做得很精美。
Zhège hézi zuò de hěn jīngměi.
Chiếc hộp này làm rất tinh xảo.

Lưu ý khi dùng

Dùng cho đồ vật, quà tặng, bao bì: 精美的礼品, 精美的包装. Nhấn mạnh độ tinh xảo hơn 漂亮.

Cách viết 精美 (thứ tự nét)

精… nét
美… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 精美

ChữPinyinBộ thủSố nét
精jīng米14
美měi羊9

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 精美

精美 tiếng Trung là gì?

精美 (jīngměi) nghĩa là tinh xảo, đẹp tinh tế (tính từ).

精美 đọc thế nào?

精美 đọc là jīngměi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 精美 thế nào?

Ví dụ: 这个盒子做得很精美。 (Zhège hézi zuò de hěn jīngměi.) nghĩa là: Chiếc hộp này làm rất tinh xảo.

精美 thuộc cấp HSK mấy?

精美 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet