物美价廉 đọc là wùměijiàlián, nghĩa là hàng tốt giá rẻ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
物美价廉
wùměijiàlián
hàng tốt giá rẻ
Ví dụ với 物美价廉
这家超市的水果物美价廉,我常来买。
Zhè jiā chāoshì de shuǐguǒ wùměijiàlián, wǒ cháng lái mǎi.
Trái cây ở siêu thị này hàng tốt giá rẻ, tôi hay đến mua.
学校食堂的饭菜物美价廉,很受学生欢迎。
Xuéxiào shítáng de fàncài wùměijiàlián, hěn shòu xuésheng huānyíng.
Cơm canh ở nhà ăn của trường ngon mà rẻ, rất được sinh viên ưa chuộng.
Cách viết 物美价廉 (thứ tự nét)
物… nét
美… nét
价… nét
廉… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 物美价廉
物美价廉 tiếng Trung là gì?
物美价廉 (wùměijiàlián) nghĩa là hàng tốt giá rẻ.
物美价廉 đọc thế nào?
物美价廉 đọc là wùměijiàlián. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 物美价廉 thế nào?
Ví dụ: 这家超市的水果物美价廉,我常来买。 (Zhè jiā chāoshì de shuǐguǒ wùměijiàlián, wǒ cháng lái mǎi.) nghĩa là: Trái cây ở siêu thị này hàng tốt giá rẻ, tôi hay đến mua.
物美价廉 thuộc cấp HSK mấy?
物美价廉 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.