完美 đọc là wánměi, nghĩa là hoàn hảo; hoàn mỹ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
完美
wánměi
hoàn hảo; hoàn mỹ
tính từ

Ví dụ với 完美

这是一次完美的旅行。
Zhè shì yí cì wánměi de lǚxíng.
Đây là một chuyến đi hoàn hảo.

Cách viết 完美 (thứ tự nét)

完… nét
美… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 完美

ChữPinyinBộ thủSố nét
完wán宀7
美měi羊9

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 完美

完美 tiếng Trung là gì?

完美 (wánměi) nghĩa là hoàn hảo; hoàn mỹ (tính từ).

完美 đọc thế nào?

完美 đọc là wánměi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 完美 thế nào?

Ví dụ: 这是一次完美的旅行。 (Zhè shì yí cì wánměi de lǚxíng.) nghĩa là: Đây là một chuyến đi hoàn hảo.

完美 thuộc cấp HSK mấy?

完美 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet