审美 đọc là shěnměi, nghĩa là thẩm mỹ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
审美
shěnměi
thẩm mỹ

Hán Việt: thẩm mỹ

danh từ

Ví dụ với 审美

她的审美很好。
Tā de shěnměi hěn hǎo.
Gu thẩm mỹ của cô ấy rất tốt.
孩子需要培养审美能力。
Háizi xūyào péiyǎng shěnměi nénglì.
Trẻ cần được bồi dưỡng khả năng thẩm mỹ.

Cách viết 审美 (thứ tự nét)

审… nét
美… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 审美

ChữPinyinBộ thủSố nét
审shěn宀8
美měi羊9

Hỏi nhanh về 审美

审美 tiếng Trung là gì?

审美 (shěnměi) nghĩa là thẩm mỹ (danh từ).

审美 đọc thế nào?

审美 đọc là shěnměi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 审美 thế nào?

Ví dụ: 她的审美很好。 (Tā de shěnměi hěn hǎo.) nghĩa là: Gu thẩm mỹ của cô ấy rất tốt.

审美 thuộc cấp HSK mấy?

审美 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.