优美 đọc là yōuměi, nghĩa là đẹp, duyên dáng, thanh nhã. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
优美
yōuměi
đẹp, duyên dáng, thanh nhã
tính từ
Ví dụ với 优美
这里的风景非常优美。
Zhèlǐ de fēngjǐng fēicháng yōuměi.
Phong cảnh ở đây vô cùng đẹp đẽ thanh nhã.
Lưu ý khi dùng
Dùng cho phong cảnh, âm nhạc, tư thế, câu văn: 优美的音乐; nhẹ nhàng, thanh nhã hơn 美.
Cách viết 优美 (thứ tự nét)
优… nét
美… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 优美
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 优 | yōu | 亻 | 6 |
| 美 | měi | 羊 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 优美
优美 tiếng Trung là gì?
优美 (yōuměi) nghĩa là đẹp, duyên dáng, thanh nhã (tính từ).
优美 đọc thế nào?
优美 đọc là yōuměi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 优美 thế nào?
Ví dụ: 这里的风景非常优美。 (Zhèlǐ de fēngjǐng fēicháng yōuměi.) nghĩa là: Phong cảnh ở đây vô cùng đẹp đẽ thanh nhã.
优美 thuộc cấp HSK mấy?
优美 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet