媲美 đọc là pìměi, nghĩa là sánh ngang. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
媲美
pìměi
sánh ngang
động từ
Cách viết 媲美 (thứ tự nét)
媲… nét
美… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 媲美
媲美 tiếng Trung là gì?
媲美 (pìměi) nghĩa là sánh ngang (động từ).
媲美 đọc thế nào?
媲美 đọc là pìměi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
媲美 thuộc cấp HSK mấy?
媲美 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.