美中不足 đọc là měizhōngbùzú, nghĩa là tiếc là còn chút khiếm khuyết. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
美中不足
měizhōngbùzú
tiếc là còn chút khiếm khuyết
thành ngữ
Ví dụ với 美中不足
房子很漂亮,美中不足的是离地铁太远。
Fángzi hěn piàoliang, měizhōngbùzú de shì lí dìtiě tài yuǎn.
Căn nhà rất đẹp, tiếc là hơi xa tàu điện ngầm.
这顿饭味道很好,美中不足的是菜上得慢。
Zhè dùn fàn wèidao hěn hǎo, měizhōngbùzú de shì cài shàng de màn.
Bữa ăn này rất ngon, chỉ tiếc món lên hơi chậm.
Cách viết 美中不足 (thứ tự nét)
美… nét
中… nét
不… nét
足… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 美中不足
美中不足 tiếng Trung là gì?
美中不足 (měizhōngbùzú) nghĩa là tiếc là còn chút khiếm khuyết (thành ngữ).
美中不足 đọc thế nào?
美中不足 đọc là měizhōngbùzú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 美中不足 thế nào?
Ví dụ: 房子很漂亮,美中不足的是离地铁太远。 (Fángzi hěn piàoliang, měizhōngbùzú de shì lí dìtiě tài yuǎn.) nghĩa là: Căn nhà rất đẹp, tiếc là hơi xa tàu điện ngầm.
美中不足 thuộc cấp HSK mấy?
美中不足 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.