美妙 đọc là měimiào, nghĩa là tuyệt diệu. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
美妙
měimiào
tuyệt diệu
tính từ

Ví dụ với 美妙

音乐会上,美妙的琴声让观众听得入了迷。
Yīnyuèhuì shang, měimiào de qínshēng ràng guānzhòng tīng de rù le mí.
Tại buổi hòa nhạc, tiếng đàn tuyệt diệu khiến khán giả nghe say mê.
第一次独自旅行,对我来说是一段美妙的经历。
Dì yī cì dúzì lǚxíng, duì wǒ lái shuō shì yí duàn měimiào de jīnglì.
Chuyến du lịch một mình đầu tiên là một trải nghiệm tuyệt vời đối với tôi.

Cách viết 美妙 (thứ tự nét)

美… nét
妙… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 美妙

美妙 tiếng Trung là gì?

美妙 (měimiào) nghĩa là tuyệt diệu (tính từ).

美妙 đọc thế nào?

美妙 đọc là měimiào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 美妙 thế nào?

Ví dụ: 音乐会上,美妙的琴声让观众听得入了迷。 (Yīnyuèhuì shang, měimiào de qínshēng ràng guānzhòng tīng de rù le mí.) nghĩa là: Tại buổi hòa nhạc, tiếng đàn tuyệt diệu khiến khán giả nghe say mê.

美妙 thuộc cấp HSK mấy?

美妙 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.