深 đọc là shēn, thuộc bộ 85 (水), gồm 11 nét.
深
shēn
Bộ thủ 85 (水)11 nét
Phân rã chữ 深
⿰氵罙
Cách viết 深 (thứ tự nét)
深… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 深
- 深 shēn – sâu; đậm
- 加深 jiāshēn – làm sâu sắc thêm, tăng thêm
- 深入 shēnrù – đi sâu; thâm nhập
- 深切 shēnqiè – sâu sắc
- 深刻 shēnkè – sâu sắc
- 深化 shēnhuà – đi sâu, làm sâu sắc thêm
- 深化 shēnhuà – đi sâu
- 深厚 shēnhòu – sâu đậm, dày dặn
- 深处 shēnchù – nơi sâu thẳm, chỗ sâu
- 深夜 shēnyè – đêm khuya
- 深奥 shēn'ào – sâu xa
- 深度 shēndù – độ sâu; chiều sâu
- 深思 shēnsī – suy nghĩ sâu
- 深情 shēnqíng – tình cảm sâu đậm
- 深沉 shēnchén – sâu lắng
- 深深 shēnshēn – sâu sắc, thật sâu
- 深远 shēnyuǎn – sâu xa, lâu dài
- 深造 shēnzào – học lên cao
- 深邃 shēnsuì – sâu thẳm
- 纵深 zòngshēn – chiều sâu
- 博大精深 bódàjīngshēn – rộng lớn và sâu sắc (bác đại tinh thâm)
- 根深蒂固 gēnshēndìgù – ăn sâu bén rễ
- 深入人心 shēnrùrénxīn – đi sâu vào lòng người
- 深情厚谊 shēnqínghòuyì – tình nghĩa sâu nặng
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)