深沉 đọc là shēnchén, nghĩa là sâu lắng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
深沉
shēnchén
sâu lắng
tính từ

Ví dụ với 深沉

这首歌的旋律很深沉,听了让人很感动。
Zhè shǒu gē de xuánlǜ hěn shēnchén, tīng le ràng rén hěn gǎndòng.
Giai điệu của bài hát này rất sâu lắng, nghe xong khiến người ta rất xúc động.
父亲的爱总是深沉的,很少说出口。
Fùqīn de ài zǒngshì shēnchén de, hěn shǎo shuō chūkǒu.
Tình yêu của cha luôn sâu lắng, hiếm khi nói thành lời.

Cách viết 深沉 (thứ tự nét)

深… nét
沉… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 深沉

深沉 tiếng Trung là gì?

深沉 (shēnchén) nghĩa là sâu lắng (tính từ).

深沉 đọc thế nào?

深沉 đọc là shēnchén. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 深沉 thế nào?

Ví dụ: 这首歌的旋律很深沉,听了让人很感动。 (Zhè shǒu gē de xuánlǜ hěn shēnchén, tīng le ràng rén hěn gǎndòng.) nghĩa là: Giai điệu của bài hát này rất sâu lắng, nghe xong khiến người ta rất xúc động.

深沉 thuộc cấp HSK mấy?

深沉 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.