根深蒂固 đọc là gēnshēndìgù, nghĩa là ăn sâu bén rễ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
根深蒂固
gēnshēndìgù
ăn sâu bén rễ
Ví dụ với 根深蒂固
早起锻炼的习惯在他心里已经根深蒂固了。
Zǎoqǐ duànliàn de xíguàn zài tā xīnli yǐjīng gēnshēndìgù le.
Thói quen dậy sớm tập thể dục đã ăn sâu bén rễ trong lòng anh ấy.
要改变一个根深蒂固的观念,需要很长的时间。
Yào gǎibiàn yí ge gēnshēndìgù de guānniàn, xūyào hěn cháng de shíjiān.
Muốn thay đổi một quan niệm ăn sâu bén rễ cần rất nhiều thời gian.
Cách viết 根深蒂固 (thứ tự nét)
根… nét
深… nét
蒂… nét
固… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 根深蒂固
根深蒂固 tiếng Trung là gì?
根深蒂固 (gēnshēndìgù) nghĩa là ăn sâu bén rễ.
根深蒂固 đọc thế nào?
根深蒂固 đọc là gēnshēndìgù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 根深蒂固 thế nào?
Ví dụ: 早起锻炼的习惯在他心里已经根深蒂固了。 (Zǎoqǐ duànliàn de xíguàn zài tā xīnli yǐjīng gēnshēndìgù le.) nghĩa là: Thói quen dậy sớm tập thể dục đã ăn sâu bén rễ trong lòng anh ấy.
根深蒂固 thuộc cấp HSK mấy?
根深蒂固 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.